tiếc ngẫn
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy tiếc nuối, thất vọng vì một điều gì đó đã mất hoặc không đạt được: "tiếc ngẫn" diễn tả trạng thái tiếc rẻ, hụt hẫng khi nhận ra mình đã bỏ lỡ hoặc không có được thứ mình mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- (Nó cảm thấy tiếc và thất vọng vì đã bỏ lỡ cơ hội mua áo rẻ.)
- (Cô ấy tiếc nuối và thất vọng vì không thể tham dự buổi hòa nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tiếc ngẫn người": cảm giác tiếc nuối vì đã mất đi một người nào đó (thường là trong tình yêu hoặc tình bạn).
- Anh ta tiếc ngẫn người yêu cũ sau khi chia tay. (Anh ta cảm thấy tiếc và thất vọng vì đã mất người yêu cũ.)
"tiếc ngẫn của": tiếc nuối vì mất mát vật chất.
- Bà ấy tiếc ngẫn của khi thấy chiếc bình cổ bị vỡ. (Bà ấy tiếc và thất vọng vì mất đi món đồ quý giá.)
Biến thể và từ gần giống
Tiếc (động từ): cảm thấy buồn vì mất hoặc không có được điều gì.
- Tôi tiếc vì đã không đến dự tiệc. (Tôi buồn vì đã bỏ lỡ bữa tiệc.)
Ngẫn (tính từ): trạng thái ngơ ngác, thất thần, thường đi kèm với "tiếc" để nhấn mạnh sự thất vọng.
- Nó ngẫn người ra khi nghe tin xấu. (Nó ngơ ngác, thất thần khi nghe tin xấu.)
Tiếc rẻ (động từ): tiếc nuối một cách nặng nề hơn.
- Anh ấy tiếc rẻ vì đã bỏ lỡ cơ hội việc làm. (Anh ấy tiếc nuối sâu sắc vì đã mất cơ hội.)
Từ đồng nghĩa
- Thất vọng: cảm giác hụt hẫng, không hài lòng.
- Hối tiếc: cảm thấy ân hận vì đã làm hoặc không làm điều gì.
- Buồn rầu: trạng thái buồn bã, thất vọng.
Thành ngữ liên quan
- Tiếc ngẫn như mất của: diễn tả sự tiếc nuối rất lớn, như mất đi tài sản quý giá.
- Cô ấy tiếc ngẫn như mất của khi đánh rơi chiếc nhẫn kim cương. (Cô ấy tiếc nuối và thất vọng cực độ vì mất đồ quý.)